bietviet

thì chớ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý phủ định về điều cho là nếu như vậy thì có thể chẳng nói đến làm gì, nhằm nhấn mạnh điều xảy ra trên thực tế khác hẳn hoặc trái ngược hoàn toàn đã chẳng được khen thì chớ, lại còn bị mắng

Lookup completed in 71,287 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary