bietviet

thì chớ kể

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý khẳng định với người đối thoại là sẽ không sao tránh được điều không hay như vừa nói đến hoặc như điều đã biết rõ trước đó [hàm ý đe doạ, cảnh cáo] làm thế nó mà biết được thì chớ kể

Lookup completed in 70,416 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary