bietviet

thì thòm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ mô phỏng tiếng trầm, gọn và vang đều đều như tiếng trống vẳng lại từ xa tiếng tát nước thì thòm trong đêm ~ "Thì thòm trống điểm tàn canh, Để coi người ngọc, duyên lành trao ai?" (Cdao)

Lookup completed in 68,710 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary