bietviet

thí bỏ

Vietnamese → English (VNEDICT)
give, bestow, make a donation (to of)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chấp nhận bỏ đi cái gì đó một cách không thương tiếc để cứu lấy cho mình cái quý giá hơn, cần thiết hơn thí bỏ xe để cứu tướng ~ tình thế nguy ngập, đành thí bỏ một tay chân đắc lực

Lookup completed in 57,820 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary