bietviet

thí nghiệm

Vietnamese → English (VNEDICT)
experiment
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V gây ra một hiện tượng, một sự biến đổi nào đó trong điều kiện xác định để tìm hiểu, nghiên cứu, kiểm tra hay chứng minh họ đang thí nghiệm giống lúa mới ~ thí nghiệm loại thuốc mới
V làm thử để rút kinh nghiệm thí nghiệm giống lúa mới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,456 occurrences · 86.99 per million #1,363 · Core

Lookup completed in 188,036 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary