| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| experiment | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gây ra một hiện tượng, một sự biến đổi nào đó trong điều kiện xác định để tìm hiểu, nghiên cứu, kiểm tra hay chứng minh | họ đang thí nghiệm giống lúa mới ~ thí nghiệm loại thuốc mới |
| V | làm thử để rút kinh nghiệm | thí nghiệm giống lúa mới |
Lookup completed in 188,036 µs.