bietviet

thích

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to like; (2) (surname name taken by Buddhist monks)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng vật có mũi nhọn mà châm vào da cho thành dấu hiệu, chữ viết rồi bôi chất mực cho nổi hình lên thích chữ vào tay
V thúc vào người thích vào người bạn
V có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến luôn muốn tiếp xúc với cái đó hoặc làm việc đó mỗi khi có dịp thích đi du lịch ~ thích sống tự lập ~ tôi thích cuộc sống tự do phóng túng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,064 occurrences · 183.07 per million #641 · Core

Lookup completed in 165,060 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary