bietviet

thô

Vietnamese → English (VNEDICT)
coarse, crude, rough
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [hình dáng, đường nét] không thanh mảnh, thiếu sự mềm mại, trông không đẹp đôi bàn tay thô ~ áo may bằng loại vải thô
A thiếu tế nhị, không thanh nhã trong cách cư xử, thể hiện, diễn đạt câu nói đùa hơi thô
A [chất hoặc vật liệu] chưa qua tinh chế, chỉ mới được gia công sơ sài hoặc chế biến một cách đơn giản xuất khẩu dầu thô ~ sản xuất sợi thô ~ chế biến thô
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 477 occurrences · 28.5 per million #3,177 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thông the pine clearly borrowed 松 cung4 (Cantonese) | 松, sōng(Chinese)
thông the fir clearly borrowed 松 cung4 (Cantonese) | 松, sōng(Chinese)
thông minh clever clearly borrowed 聰明 cung1 ming4 (Cantonese) | 聰明, cōng míng(Chinese)
thôn the village clearly borrowed 村 cyun1 (Cantonese) | 村, cūn(Chinese)

Lookup completed in 174,668 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary