| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| just, only; to cease, stop, separate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng thời gian hoặc không gian tương đối dài và liên tục, trong đó diễn ra một hoạt động nào đó | nói một thôi dài ~ tát vài thôi nước đã mệt |
| V | ngừng hẳn lại, chấm dứt hẳn, không tiếp tục làm việc gì đó nữa | thôi học ~ trời đã thôi mưa |
| V | cũng đành coi như là không có chuyện gì nữa, không có gì phải nói nữa | được thì tốt mà không cũng thôi ~ không tin thì thôi |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh sự hạn chế về phạm vi, mức độ của điều vừa nói đến | ăn một bát thôi ~ chỉ lần này nữa thôi ~ nói thế thôi là đủ hiểu |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh sự miễn cưỡng đồng ý hoặc chấp nhận điều được nói đến, vì thấy khó có ý kiến gì khác | đành vậy thôi ~ thôi được, để tôi tính xem sao |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh sự khẳng định nhằm thuyết phục người đối thoại không nên băn khoăn, đắn đo hay lo nghĩ gì nữa | thế nào rồi cũng ổn thôi ~ nghỉ ngơi vài ngày là khoẻ lại thôi |
| O | từ thốt ra biểu thị ý tiếc trước điều không hay nào đó đã hoặc đang xảy ra | thôi, hỏng mất rồi! ~ thôi, thế là xong! |
| O | từ biểu thị ý can ngăn hoặc từ chối vì không muốn để cho một việc nào đó xảy ra hoặc tiếp diễn nữa | thôi, đừng khóc nữa! ~ nói vừa thôi! ~ thôi, tôi không nhận đâu |
| V | nhả bớt chất màu nhuộm ra, làm lan sang vật khác khi bị ướt, bị ẩm | cái áo đỏ thôi màu |
| Compound words containing 'thôi' (42) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thôi miên | 83 | to hypnotize, mesmerize |
| thôi thúc | 52 | to prod, urge |
| thôi việc | 35 | to resign one’s job, leave one’s job, resign, stop working |
| mà thôi | 12 | just, only, merely; that’s all |
| lôi thôi | 7 | cumbersome, complicated, burdensome, untidy, unkempt |
| thế thôi | 7 | that’s all |
| thôi sơn | 3 | [quả đấm] rất mạnh, tựa như trời giáng |
| thì thôi | 1 | if that’s the case, then it can’t be helped (there’s nothing one can do) |
| thôi được | 1 | OK |
| ít thôi | 1 | just a little |
| chỉ có bây nhiêu tiền thôi | 0 | there is only that much money |
| chỉ hỏi vậy thôi | 0 | to be just asking |
| chỉ một chút thôi | 0 | only a little |
| chỉ ~ mà thôi | 0 | only |
| chỉ ~ thôi | 0 | only |
| còn không thì thôi | 0 | if not, that’s fine |
| có tên chúa mà thôi | 0 | to be lord in name only |
| gia đình ấy cũng mới nỏi thôi | 0 | that family has just became better off |
| không thôi | 0 | without stopping, non-stop |
| kêu một chai la ve thôi | 0 | order just a bottle of beer |
| lôi thôi lếch thếch | 0 | unkempt (clothes) |
| lôi thôi lốc thấc | 0 | unkempt (clothes) |
| một chút xíu nữa thôi về | 0 | just one more little thing about ~ |
| một thôi | 0 | a time, period of time |
| mới có một đứa thôi | 0 | just one child so far |
| mớị ~ thôi | 0 | just, only |
| ngắn thôi | 0 | short time, brief |
| thôi bú | 0 | to wean (from breastfeeding) |
| thôi kệ | 0 | enough already |
| thôi miên ám thị | 0 | hypnotic suggestion |
| thôi mà | 0 | that’s all |
| thôi nôi | 0 | child’s one-year celebration |
| thôi thì | 0 | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là cách giải quyết sự việc mà cuối cùng thấy là đành phải chấp nhận vì không còn cách nào khác [thường dùng để mở đầu một lời kết thúc sự cân nhắc, bàn bạc] |
| thôi thối | 0 | hơi thối |
| thôi tra | 0 | send for to investigate |
| thôi đi | 0 | that’s enough |
| thế thì thôi | 0 | if that’s the case, then it can’t be helped (there’s nothing one can do) |
| việc nớ sẽ xong thôi | 0 | that matter will be settled anyway |
| ván thôi | 0 | exhumed coffin |
| vậy thôi | 0 | that’s it, that’s all |
| xin lỗi không thôi | 0 | to apologize non-stop |
| ôi thôi | 0 | Alas |
Lookup completed in 164,988 µs.