bietviet

thôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
just, only; to cease, stop, separate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng thời gian hoặc không gian tương đối dài và liên tục, trong đó diễn ra một hoạt động nào đó nói một thôi dài ~ tát vài thôi nước đã mệt
V ngừng hẳn lại, chấm dứt hẳn, không tiếp tục làm việc gì đó nữa thôi học ~ trời đã thôi mưa
V cũng đành coi như là không có chuyện gì nữa, không có gì phải nói nữa được thì tốt mà không cũng thôi ~ không tin thì thôi
I từ biểu thị ý nhấn mạnh sự hạn chế về phạm vi, mức độ của điều vừa nói đến ăn một bát thôi ~ chỉ lần này nữa thôi ~ nói thế thôi là đủ hiểu
I từ biểu thị ý nhấn mạnh sự miễn cưỡng đồng ý hoặc chấp nhận điều được nói đến, vì thấy khó có ý kiến gì khác đành vậy thôi ~ thôi được, để tôi tính xem sao
I từ biểu thị ý nhấn mạnh sự khẳng định nhằm thuyết phục người đối thoại không nên băn khoăn, đắn đo hay lo nghĩ gì nữa thế nào rồi cũng ổn thôi ~ nghỉ ngơi vài ngày là khoẻ lại thôi
O từ thốt ra biểu thị ý tiếc trước điều không hay nào đó đã hoặc đang xảy ra thôi, hỏng mất rồi! ~ thôi, thế là xong!
O từ biểu thị ý can ngăn hoặc từ chối vì không muốn để cho một việc nào đó xảy ra hoặc tiếp diễn nữa thôi, đừng khóc nữa! ~ nói vừa thôi! ~ thôi, tôi không nhận đâu
V nhả bớt chất màu nhuộm ra, làm lan sang vật khác khi bị ướt, bị ẩm cái áo đỏ thôi màu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,245 occurrences · 74.39 per million #1,568 · Intermediate

Lookup completed in 164,988 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary