bietviet

thôi thì

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là cách giải quyết sự việc mà cuối cùng thấy là đành phải chấp nhận vì không còn cách nào khác [thường dùng để mở đầu một lời kết thúc sự cân nhắc, bàn bạc] thôi thì tuỳ ý các anh ~ đã đến nước này, thôi thì đành vậy!
X tổ hợp dùng khi liệt kê một loạt cái gì đó nhằm biểu thị ý còn có nhiều lắm, không làm sao mà kể ra hết được dọn dẹp, giặt giũ, nấu nướng..., thôi thì đủ việc

Lookup completed in 67,988 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary