bietviet

thông

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) message; (2) pine tree
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây hạt trần, thân thẳng, có nhựa thơm, lá hình kim, tán lá hình tháp nhựa thông
V nối liền một mạch với nhau từ nơi nọ đến nơi kia, không bị cản trở, ngăn cách phòng khách thông với phòng ngủ
V làm cho được lưu thông từ đầu nọ đến đầu kia, từ chỗ này đến chỗ khác, không bị tắc nghẽn, không bị dồn ứ thông cống thoát nước
V liền suốt một mạch, không gián đoạn, không ngừng nghỉ máy chạy thông ca ~ làm việc thông tầm
V hiểu rõ và đồng ý chấp thuận, không còn gì băn khoăn, thắc mắc nữa tư tưởng đã thông ~ tôi đã thông mọi chuyện
V biết và nắm được một cách thành thạo đọc thông viết thạo ~ thông kim bác cổ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,138 occurrences · 67.99 per million #1,701 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thông the pine clearly borrowed 松 cung4 (Cantonese) | 松, sōng(Chinese)
thông the fir clearly borrowed 松 cung4 (Cantonese) | 松, sōng(Chinese)
thông minh clever clearly borrowed 聰明 cung1 ming4 (Cantonese) | 聰明, cōng míng(Chinese)

Lookup completed in 184,283 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary