| Compound words containing 'thông' (203) |
| word |
freq |
defn |
| thông qua |
5,705 |
by, through, via; to approve, ratify, pass |
| thông tin |
4,946 |
information, report; to inform |
| thông báo |
2,935 |
announcement, report, statement, message; to inform, announce, make known, advise, warn |
| thông thường |
2,834 |
common, normal, general, popular, universal, usual, conventional; in general |
| truyền thông |
2,295 |
communication; to transmit messages, communicate information |
| giao thông |
1,619 |
transportation, communication, traffic; to communicate |
| thông minh |
1,247 |
intelligent, clever, smart |
| phổ thông |
835 |
general, common, universal, popular; compulsory education |
| thông điệp |
532 |
message, memo, speech, address |
| lưu thông |
333 |
traffic, circulation, communication; to circulate, communicate |
| thông số |
288 |
parameter |
| thông dụng |
274 |
current, common, in general use |
| viễn thông |
252 |
communications, telecommunications |
| thông cáo |
137 |
to tell, communicate; communiqué, notice, announcement |
| băng thông |
126 |
độ rộng dải tần cho phép dung lượng tín hiệu truyền đi trong một hệ thống |
| thông thạo |
107 |
to be an expert, be proficient |
| thông lệ |
102 |
general rule, routine |
| thông gió |
84 |
ventilation |
| tinh thông |
67 |
expert in, having a good command of, well-versed in |
| thông hiểu |
61 |
to understand |
| thông lượng |
58 |
đại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị thời gian |
| thông suốt |
57 |
to traverse, go through |
| nguồn thông tin |
56 |
source of information |
| sự thông minh |
56 |
intelligence |
| thông tục |
56 |
colloquial |
| thông cảm |
54 |
to sympathize, feel for, understand, comprehend |
| thông thương |
50 |
trade, commerce; to trade with, do business with |
| thông dịch |
49 |
interpretation |
| liên thông |
47 |
nối liền với nhau giữa nhiều thành phần hoặc bộ phận riêng rẽ |
| thông khí |
47 |
ventilate, air, renew the air of |
| thông đồng |
47 |
to be in collusion, be in league |
| thông gia |
45 |
union between families by marriage, alliance |
| tư thông |
45 |
liên hệ, tiếp xúc ngấm ngầm với đối phương để mưu làm phản |
| thông thoáng |
42 |
clear |
| thông thái |
39 |
có kiến thức sâu rộng |
| cảm thông |
37 |
to communicate, understand, be understanding, sympathize; communication, understanding |
| khai thông |
31 |
to develop, expand, remove an obstruction |
| thông tấn |
27 |
to inform |
| thông hành |
26 |
passport; to go through |
| thông dịch viên |
25 |
interpreter, translator |
| rừng thông |
24 |
pine forest |
| thông quan |
24 |
thông qua các thủ tục hải quan và được phép xuất nhập khẩu qua cửa khẩu [thường nói về hàng hoá] |
| đường giao thông |
24 |
line of communication, communication |
| thần thông |
23 |
magic, wonder-working |
| lỗ thông hơi |
22 |
bleed valve, air hole, vent hole, breathers |
| thông tư |
21 |
directive, order |
| thông tuệ |
18 |
enlightened wisdom, sagacious |
| thông tấn xã |
18 |
news agency, press agency |
| phép thông công |
16 |
(tôn giáo) Communion |
| hãng thông tấn |
15 |
news organization |
| giấy thông hành |
13 |
passport |
| từ thông |
12 |
magnetic flux |
| nhựa thông |
11 |
pine resin |
| thông dâm |
10 |
to commit fornication or adultery |
| thông tin mật |
7 |
classified information |
| viên thông |
7 |
perfect knowledge |
| hanh thông |
6 |
easy, flowing |
| thông mưu |
6 |
plot, enter into collusion (with) |
| thông phán |
6 |
interpreters and secretaries of different services |
| thầy thông |
6 |
interpreter |
| thông lại |
5 |
clerk, secretary |
| thông tri |
5 |
[cơ quan chức năng] báo cho cấp dưới biết [thường bằng văn bản] |
| điện thông |
5 |
electric flux |
| thông nghĩa |
4 |
common principle, common idea, understand the meaning |
| thông thư |
4 |
almanac |
| đả thông |
4 |
talk over, talk round |
| thông cáo chung |
3 |
văn bản thông báo kết quả của cuộc gặp gỡ và thảo luận giữa hai hay nhiều đại diện chính phủ, chính đảng hay đoàn thể, tổ chức xã hội |
| thông sứ |
3 |
general history, history from ancient times up to the present |
| băng thông rộng |
2 |
băng thông cho phép mở rộng cự li truyền tải tín hiệu đi rất xa với một tốc độ rất cao, có thể truyền trên hai kênh hay nhiều kênh cùng một lúc [các kênh khác nhau về tần số]. |
| hãng thông |
2 |
news organization |
| quán thông |
2 |
grasp from beginning to end, understand thoroughly |
| thông sự |
2 |
interpreter |
| thông thuộc |
2 |
know by heart, know thoroughly, be versed in |
| đánh thông |
2 |
|
| giao thông hào |
1 |
communication trench |
| hào giao thông |
1 |
trench |
| quang thông |
1 |
đại lượng đo độ sáng cho biết công suất bức xạ của chùm ánh sáng phát ra từ một nguồn phát sáng điểm |
| thông điện |
1 |
circular telegram |
| truyền thông báo |
1 |
message passing |
| bàn chải thông nòng |
0 |
cleaning brush |
| bác cổ thông kim |
0 |
to have a wide knowledge (of things past and present) |
| bình thông hơi |
0 |
inhaler |
| bình thông nhau |
0 |
hệ thống hai hay nhiều bình chứa chất lỏng thông với nhau bằng những ống đáy, khiến chất lỏng có thể chuyển tự do từ bình này qua bình khác |
| bản đồ lưu thông |
0 |
traffic map |
| bất cứ thông tin nào |
0 |
any information |
| Bộ Giao Thông Vận Tải |
0 |
Department of Transportation |
| Bộ Thông Tin |
0 |
Ministry of Information |
| che dấu thông tin |
0 |
information hiding |
| chi phí lưu thông |
0 |
toàn bộ chi phí để đưa hàng hoá từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng |
| chưa có thông tin |
0 |
there is as yet no information that |
| chữ thông dụng |
0 |
common word, word in common use |
| cách mạng thông tin |
0 |
information revolution |
| công nghệ thông tin |
0 |
ngành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và đưa ra các giải pháp, phương tiện kĩ thuật trong việc lưu trữ, xử lí thông tin, nhằm khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin trong mọi lĩnh vực hoạt động kinh tế, xã hội, văn hoá của con người |
| cảm thông với |
0 |
to sympathize with |
| cảm thấy thông cảm với |
0 |
to sympathize with, feel sympathy for |
| cản trở lưu thông |
0 |
to block, obstruct traffic |
| cảnh sát giao thông |
0 |
traffic police |
| cấp giấy thông hành |
0 |
to issue a passport |
| cửa thông hơi |
0 |
air-gate, air-louver |
| dầu thông |
0 |
oil of turpentine |
| dịch vụ viễn thông |
0 |
telecommunications service |
| giao thông tĩnh |
0 |
toàn bộ những cơ sở vật chất, kĩ thuật phục vụ giao thông nhưng không trực tiếp tham gia vào quá trình giao thông, như bến, cảng, chỗ đỗ xe, gửi xe, v.v. [nói tổng quát] |
| giáo dục phổ thông |
0 |
ngành giáo dục dạy những kiến thức cơ sở chung cho học sinh |
| giới thông thạo |
0 |
experts |
| giờ giao thông cao điểm |
0 |
the peak hours (rush-hours) of traffic |
| gây sự cảm thông |
0 |
to create understanding |
| gạch thông tâm |
0 |
xem gạch lỗ |
| gật đầu thông cảm |
0 |
to nod in sympathy |
| hãng thông tấn quốc tế |
0 |
international news organization |
| hệ thống thông tin |
0 |
information system |
| hệ thống thông tin di động toàn cầu |
0 |
global system for mobile communications, GSM |
| hệ thống viễn thông |
0 |
telecommunications system |
| không những phổ thông |
0 |
it is not only universal |
| kỷ nguyên của thông tin |
0 |
information age |
| liều dùng thông thường |
0 |
normal dose |
| luật lệ giao thông |
0 |
traffic regulations |
| làm cho viễn thông |
0 |
to telecommute |
| lí thuyết thông tin |
0 |
ngành của điều khiển học, nghiên cứu các quy luật tổng quát của phép truyền tin |
| lý thuyết thông tin |
0 |
xem lí thuyết thông tin |
| lảu thông |
0 |
know thoroughly |
| lối thông |
0 |
(mountain) pass |
| mang thông hàng Anh Quốc |
0 |
to have, carry an English passport |
| mạng lưới viễn thông |
0 |
telecommunications network |
| mật độ lưu thông |
0 |
traffic density |
| nguồn thông tin duy nhất |
0 |
the sole source of information |
| như thông lệ |
0 |
as a general rule, in general |
| nối thông |
0 |
interconnect |
| nội dung thông điệp |
0 |
contents of a message, message or letter body |
| nửa sau thông điệp |
0 |
the second half of a speech |
| phương tiện thông tin đại chúng |
0 |
các phương tiện thông tin tuyên truyền có đối tượng là đông đảo mọi người, như báo chí, ti vi, radio, v.v. [nói tổng quát] |
| phương tiện truyền thông |
0 |
means of communication |
| phổ thông đầu phiếu |
0 |
universal suffrage |
| que thông nòng |
0 |
cleaning rod |
| quạt thông gió |
0 |
quạt điện được thiết kế để điều hoà không khí ở những nơi không được thông thoáng [như kho tàng, nhà xưởng, nhà bếp, v.v.] |
| rò rỉ thông tin mật |
0 |
to leak classified information |
| rất thông dụng ở Vietnamese |
0 |
very common in VN |
| siêu xa lộ thông tin |
0 |
information superhighway |
| Sở Thông Tin Hoa Kỳ |
0 |
USIS |
| theo thông cáo |
0 |
according to the announcement |
| thâu thập thông tin |
0 |
to collect information, data |
| thông bá hương |
0 |
cedar |
| thông báo lỗi |
0 |
error message (computer) |
| thông báo mất tích |
0 |
to be reported missing |
| thông báo quyết định |
0 |
to announce a decision |
| thông báo rộng rãi |
0 |
to spread the word widely |
| thông cù |
0 |
boulevard, highway |
| thông cảm với |
0 |
to sympathize with |
| thông hiệu |
0 |
conventional sign |
| thông huyền |
0 |
see through, penetrate the mysteries |
| thông kim bác cổ |
0 |
thorough comprehension of ancient and modern learning |
| thông lưng |
0 |
như thông đồng |
| thông minh phú bẩm |
0 |
innate intelligence |
| thông minh đại chúng |
0 |
superhuman intelligence |
| thông minh, mỗi tội lười |
0 |
Intelligent, nonetheless lazy |
| thông nho |
0 |
scholar |
| thông nhôn |
0 |
interpreter |
| thông phong |
0 |
lamp chimney, lamp glass smoke-bell |
| thông qua dự luật |
0 |
to pass, ratify a bill |
| thông qua đạo luật |
0 |
to pass, ratify a bill |
| thông số vận hành |
0 |
operational parameter |
| thông số về huyết học |
0 |
hematological parameters |
| thông sức |
0 |
inform, apprise |
| thông sử |
0 |
sách lịch sử trình bày một cách có hệ thống về mọi mặt sinh hoạt xã hội từ xưa đến nay của một nước, một dân tộc |
| thông thốc |
0 |
một cách nhanh, mạnh, liên tiếp, như không gì ngăn giữ nổi |
| thông thống |
0 |
free, easy, unconstrained, spacious, roomy, uncovered |
| thông tin học |
0 |
ngành khoa học nghiên cứu về thông tin |
| thông tin đại chúng |
0 |
thông tin rộng rãi bằng các phương tiện tuyên truyền có đối tượng là đông đảo mọi người như báo chí, đài phát thanh, vô tuyến truyền hình, v.v |
| thông tín |
0 |
to inform |
| thông tín bạ |
0 |
(school) report card |
| thông tín viên |
0 |
correspondent, reporter |
| Thông Tấn Xã Việt Nam |
0 |
Vietnamese News Agency |
| thông tầm |
0 |
[thời gian làm việc] liền một mạch thành một buổi, chứ không chia làm hai buổi |
| thông tỏ |
0 |
know every nook and cranny of a place |
| thông điệp rõ ràng |
0 |
a clear message |
| thông điệp tình trạng liên bang |
0 |
State of the Union Address |
| thông đồng với |
0 |
to be in league with, working with |
| thông ước |
0 |
commensurable |
| thời đại truyền thông |
0 |
the communication era |
| thủ tục thông thường |
0 |
normal procedure, standard procedure |
| tinh thông chữ Nho |
0 |
to be well-versed in Chinese characters |
| tiếng phổ thông |
0 |
ngôn ngữ dùng phổ biến trong cả nước, phân biệt với các ngôn ngữ dân tộc thiểu số, ở nước có nhiều dân tộc |
| tiếng Việt thông thường |
0 |
popular, common Vietnamese |
| tranh cử tổng thông |
0 |
presidential election |
| trao đổi thông tin |
0 |
information exchange |
| trong một cuộc phỏng vấn dành cho thông tấn xã Reuters |
0 |
in an interview with the news agency Reuters |
| trung học phổ thông |
0 |
cấp học cao nhất trong bậc trung học, từ lớp mười đến lớp mười hai |
| trung tâm thông tin |
0 |
communication center |
| truyền thông báo chí |
0 |
press communication |
| truyền thông toàn cầu |
0 |
global communication |
| trình thông dịch |
0 |
interpreter |
| tính chất thông minh |
0 |
artificial intelligence |
| tạo sự cảm thông |
0 |
to create understanding |
| vệ tinh viễn thông |
0 |
communications satellite |
| xa lộ thông tin |
0 |
information superhighway |
| xây cản trở giao thông |
0 |
to set up a roadblock |
| xử lí thông tin |
0 |
data processing |
| ách tắc giao thông |
0 |
traffic jam |
| ăn thông |
0 |
thông với nhau một mạch từ nơi nọ đến nơi kia, không bị cản trở, ngăn cách |
| điện thoại viễn thông |
0 |
cellular phone |
| đạo luật tự do thông tin |
0 |
Freedom of Information Act |
| đốt giấy thông hành |
0 |
to burn one’s passport |
| đồ điện tử và viễn thông |
0 |
electronics and telecommunications equipment |
| đủ thông minh |
0 |
smart enough |
Lookup completed in 184,283 µs.