bietviet

thông điệp

Vietnamese → English (VNEDICT)
message, memo, speech, address
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công văn ngoại giao quan trọng do một nước hay một tổ chức quốc tế lớn gửi cho một hay nhiều nước khác
N báo cáo do tổng thống gửi cho quốc hội để trình bày tình hình và chính sách
N điều quan trọng muốn gửi gắm thông qua một hình thức hoạt động, một việc làm mang tính biểu trưng nào đó thông điệp hoà bình ~ bức ảnh mang nhiều thông điệp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 532 occurrences · 31.79 per million #2,947 · Intermediate

Lookup completed in 168,312 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary