| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| message, memo, speech, address | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | công văn ngoại giao quan trọng do một nước hay một tổ chức quốc tế lớn gửi cho một hay nhiều nước khác | |
| N | báo cáo do tổng thống gửi cho quốc hội để trình bày tình hình và chính sách | |
| N | điều quan trọng muốn gửi gắm thông qua một hình thức hoạt động, một việc làm mang tính biểu trưng nào đó | thông điệp hoà bình ~ bức ảnh mang nhiều thông điệp |
Lookup completed in 168,312 µs.