| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| announcement, report, statement, message; to inform, announce, make known, advise, warn | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | báo cho mọi người biết tình hình, tin tức bằng lời nói hoặc văn bản | thông báo giờ tàu chạy ~ nhà trường đã thông báo kết quả tuyển sinh |
| N | bản thông báo hoặc lời thông báo | ban thường vụ ra thông báo |
Lookup completed in 162,210 µs.