bietviet

thông minh

Vietnamese → English (VNEDICT)
intelligent, clever, smart
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có năng lực trí tuệ tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh thằng bé rất thông minh
A nhanh trí và khôn khéo, có khả năng ứng xử và đối phó mau lẹ, tinh tế với những tình huống phức tạp, bất ngờ câu trả lời thông minh ~ cách giải quyết rất thông minh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,247 occurrences · 74.51 per million #1,564 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thông minh clever clearly borrowed 聰明 cung1 ming4 (Cantonese) | 聰明, cōng míng(Chinese)

Lookup completed in 440,256 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary