thông minh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| intelligent, clever, smart |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có năng lực trí tuệ tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh |
thằng bé rất thông minh |
| A |
nhanh trí và khôn khéo, có khả năng ứng xử và đối phó mau lẹ, tinh tế với những tình huống phức tạp, bất ngờ |
câu trả lời thông minh ~ cách giải quyết rất thông minh |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thông minh |
clever |
clearly borrowed |
聰明 cung1 ming4 (Cantonese) | 聰明, cōng míng(Chinese) |
Lookup completed in 440,256 µs.