| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| by, through, via; to approve, ratify, pass | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [cơ quan hoặc người có thẩm quyền] đồng ý chấp thuận cho được thực hiện, sau khi đã xem xét, thảo luận | thông qua nghị quyết ~ bản dự thảo đã được quốc hội thông qua |
| V | nhờ vào, dựa vào khâu trung gian để thực hiện một công việc nào đó, khi không thể thực hiện trực tiếp | ủng hộ đồng bào bị lũ lụt thông qua quỹ ''tấm lòng vàng'' |
Lookup completed in 158,634 µs.