bietviet

thông qua

Vietnamese → English (VNEDICT)
by, through, via; to approve, ratify, pass
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [cơ quan hoặc người có thẩm quyền] đồng ý chấp thuận cho được thực hiện, sau khi đã xem xét, thảo luận thông qua nghị quyết ~ bản dự thảo đã được quốc hội thông qua
V nhờ vào, dựa vào khâu trung gian để thực hiện một công việc nào đó, khi không thể thực hiện trực tiếp ủng hộ đồng bào bị lũ lụt thông qua quỹ ''tấm lòng vàng''
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,705 occurrences · 340.86 per million #308 · Essential

Lookup completed in 158,634 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary