| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| correspondent, reporter | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người chuyên làm công tác tiếp nhận hoặc chuyển phát thông tin, tín hiệu | thông tín viên của trung tâm cứu nạn |
Lookup completed in 63,486 µs.