| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| free, easy, unconstrained, spacious, roomy, uncovered | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | trống trải tới mức có thể nhìn thông suốt từ ngoài vào, không có gì ngăn che | cửa ngõ để thông thống |
Lookup completed in 65,735 µs.