thông tin
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| information, report; to inform |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
truyền tin, báo tin cho người khác biết |
thông tin sai sự thật ~ thông tin cho mọi người cùng biết |
| N |
điều hoặc tin được truyền đi cho biết [nói khái quát] |
bài viết có lượng thông tin cao |
| N |
sự truyền đạt, sự phản ánh tri thức dưới các hình thức khác nhau, cho biết về thế giới xung quanh và những quá trình xảy ra trong nó |
xử lí thông tin trên máy tính |
Lookup completed in 164,869 µs.