bietviet

thông tin

Vietnamese → English (VNEDICT)
information, report; to inform
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V truyền tin, báo tin cho người khác biết thông tin sai sự thật ~ thông tin cho mọi người cùng biết
N điều hoặc tin được truyền đi cho biết [nói khái quát] bài viết có lượng thông tin cao
N sự truyền đạt, sự phản ánh tri thức dưới các hình thức khác nhau, cho biết về thế giới xung quanh và những quá trình xảy ra trong nó xử lí thông tin trên máy tính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,946 occurrences · 295.51 per million #369 · Essential

Lookup completed in 164,869 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary