| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to push, urge | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng tay, chân, v.v. hoặc đầu một vật không nhọn đưa ngang cho chạm mạnh vào | thúc khuỷu tay vào sườn bạn ~ thúc ngựa phi nhanh |
| V | giục liên tiếp, không cho để chậm trễ | Chủ nợ thúc anh trả nợ ~ thúc thợ làm cho kịp tiến độ |
| V | làm cho quá trình phát triển, sinh trưởng của cây trồng, vật nuôi diễn ra nhanh hơn | bón thúc ~ thúc cho đôi lợn chóng béo |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| kết thúc | to finish | clearly borrowed | 結束 git3 cuk1 (Cantonese) | 結束, jié shù(Chinese) |
| Compound words containing 'thúc' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kết thúc | 5,663 | to conclude, end, finish |
| thúc đẩy | 1,391 | to push, urge, promote, speed up |
| quản thúc | 126 | to watch, put under surveillance |
| thúc giục | 107 | to push, urge, hasten, hurry, press |
| thôi thúc | 52 | to prod, urge |
| đốc thúc | 37 | urge |
| thúc ép | 28 | to force, goad, push, urge |
| hối thúc | 24 | to urge, press |
| bón thúc | 6 | bón [phân] trong thời kì cây đang sinh trưởng để đẩy mạnh quá trình phát triển của cây |
| câu thúc | 4 | to detain, hold |
| sư thúc | 4 | one’s teacher younger brother |
| thúc bách | 4 | pressing, urgent; to urge |
| sự hối thúc | 2 | urgency |
| thúc dục | 2 | to urge |
| thúc thủ | 2 | lost, fall (into), surrender |
| anh em thúc bá | 0 | anh em con chú con bác |
| bắt đầu và kết thúc | 0 | the beginning and the end |
| kiến thúc | 0 | architecture |
| kiềm thúc | 0 | tie or bind hand and foot, restrain |
| kết thúc thương nghị | 0 | to conclude negotiations |
| kết thúc đờ | 0 | to kill, end someone’s life |
| quản thúc tại gia | 0 | to put under house arrest |
| thúc béo | 0 | như vỗ béo |
| để kết thúc | 0 | in closing, conclude |
Lookup completed in 216,989 µs.