bietviet

thúc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to push, urge
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng tay, chân, v.v. hoặc đầu một vật không nhọn đưa ngang cho chạm mạnh vào thúc khuỷu tay vào sườn bạn ~ thúc ngựa phi nhanh
V giục liên tiếp, không cho để chậm trễ Chủ nợ thúc anh trả nợ ~ thúc thợ làm cho kịp tiến độ
V làm cho quá trình phát triển, sinh trưởng của cây trồng, vật nuôi diễn ra nhanh hơn bón thúc ~ thúc cho đôi lợn chóng béo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 384 occurrences · 22.94 per million #3,655 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
kết thúc to finish clearly borrowed 結束 git3 cuk1 (Cantonese) | 結束, jié shù(Chinese)

Lookup completed in 216,989 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary