bietviet

thúc đẩy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to push, urge, promote, speed up
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V kích thích, tạo điều kiện, động lực cho hoạt động, phát triển mạnh hơn theo một hướng nhất định nào đó, thường là hướng tốt doanh nghiệp thúc đẩy hoạt động xuất khẩu ~ sáng kiến cải tiến kĩ thuật đã thúc đẩy năng suất lao động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,391 occurrences · 83.11 per million #1,425 · Core

Lookup completed in 156,456 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary