| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to push, urge, promote, speed up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kích thích, tạo điều kiện, động lực cho hoạt động, phát triển mạnh hơn theo một hướng nhất định nào đó, thường là hướng tốt | doanh nghiệp thúc đẩy hoạt động xuất khẩu ~ sáng kiến cải tiến kĩ thuật đã thúc đẩy năng suất lao động |
Lookup completed in 156,456 µs.