bietviet

thăm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to call on, visit, see
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật quy ước ứng với phần mà mỗi người sẽ được nhận [trong một sự phân phối, phân chia dựa vào may rủi] bốc được lá thăm may mắn ~ rút thăm chia phần
N phiếu bầu cử đi bỏ thăm
V [đến với ai hoặc nơi nào đó] hỏi han cho biết tình hình, nhằm tỏ sự quan tâm đi thăm người ốm ~ về thăm quê
V đến nơi nào đó để xem xét, tìm hiểu cho biết qua tình hình các kỹ sư đang thăm lúa ngoài đồng
V khám [bệnh] bác sĩ đang thăm bệnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,260 occurrences · 75.28 per million #1,547 · Intermediate

Lookup completed in 661,346 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary