| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to call on, visit, see | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật quy ước ứng với phần mà mỗi người sẽ được nhận [trong một sự phân phối, phân chia dựa vào may rủi] | bốc được lá thăm may mắn ~ rút thăm chia phần |
| N | phiếu bầu cử | đi bỏ thăm |
| V | [đến với ai hoặc nơi nào đó] hỏi han cho biết tình hình, nhằm tỏ sự quan tâm | đi thăm người ốm ~ về thăm quê |
| V | đến nơi nào đó để xem xét, tìm hiểu cho biết qua tình hình | các kỹ sư đang thăm lúa ngoài đồng |
| V | khám [bệnh] | bác sĩ đang thăm bệnh |
| Compound words containing 'thăm' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đến thăm | 545 | to visit |
| thăm dò | 496 | to investigate, search for, look for; poll, survey |
| viếng thăm | 266 | to visit; a visit |
| đi thăm | 83 | to call on somebody, drop in on somebody, visit |
| thăm viếng | 79 | to visit, call on |
| thăm hỏi | 69 | to visit, call on (someone) |
| hỏi thăm | 48 | to ask, inquire after someone |
| thăm bệnh | 6 | to visit a sick person |
| thăm thẳm | 6 | very deep, very far |
| bắt thăm | 2 | to draw lots |
| bốc thăm | 2 | như bắt thăm |
| lá thăm | 2 | ballot-paper, voting-paper |
| thăm bạn bè | 2 | to visit friends |
| thăm nuôi | 2 | visit and feed |
| thăm nom | 1 | visit, call on or upon, look after, take care of |
| bỏ thăm | 0 | bỏ phiếu |
| chuyến thăm viếng | 0 | trip, visit |
| chuyến viếng thăm | 0 | trip |
| chính thức viếng thăm | 0 | to make an official visit |
| cuộc thăm dò | 0 | investigation, study |
| cuộc thăm viếng | 0 | visit |
| ghé thăm | 0 | to visit |
| gắp thăm | 0 | draw lots, cast lots |
| gửi lời thăm | 0 | to send greetings to |
| mẫu nghiệm thăm dò ý kiếm | 0 | survey sample |
| phiếu thăm dò ý kiến | 0 | survey card |
| thăm dò dầu lửa | 0 | to look for oil |
| thăm dò phản ứng | 0 | opinion, reaction poll |
| thăm dò ý kiến | 0 | opinion polls, surveys, studies |
| thăm thú | 0 | thăm chỗ này chỗ khác để xem xét, để biết [nói khái quát] |
| tàu thăm dò | 0 | (space) probe |
| tới thăm | 0 | to come to visit |
| về quê thăm họ hàng | 0 | to go to one’s native village and visit one’s relatives |
Lookup completed in 661,346 µs.