bietviet

thăm dò

Vietnamese → English (VNEDICT)
to investigate, search for, look for; poll, survey
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tìm hiểu bằng cách dò hỏi, dò xét một cách kín đáo để biết ý kiến, thái độ hoặc sự phản ứng của người khác anh đang thăm dò thái độ của mọi người ~ thăm dò ý kiến
V khảo sát, tìm hiểu để đánh giá trữ lượng và chất lượng của tài nguyên thiên nhiên các kỹ sư đang thăm dò địa chất tại Hoà Bình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 496 occurrences · 29.63 per million #3,081 · Intermediate

Lookup completed in 185,017 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary