| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to investigate, search for, look for; poll, survey | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tìm hiểu bằng cách dò hỏi, dò xét một cách kín đáo để biết ý kiến, thái độ hoặc sự phản ứng của người khác | anh đang thăm dò thái độ của mọi người ~ thăm dò ý kiến |
| V | khảo sát, tìm hiểu để đánh giá trữ lượng và chất lượng của tài nguyên thiên nhiên | các kỹ sư đang thăm dò địa chất tại Hoà Bình |
Lookup completed in 185,017 µs.