| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to promote; (2) to come out of (a trance) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dấu có hình [e] đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt nhạc được nâng cao lên nửa cung | dấu thăng ~ fa thăng |
| Compound words containing 'thăng' (27) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trực thăng | 647 | helicopter; to rise straight |
| thăng hạng | 492 | lên hạng [trong thể thao] |
| thăng chức | 230 | to promote somebody (to the post of), grant |
| thăng bằng | 123 | balanced, even, steady, level; balance, equilibrium |
| thăng tiến | 111 | to get promotions |
| thăng trầm | 63 | rise and fall, ups and downs |
| thăng hoa | 58 | resublime, sublimate; to increase, progress |
| vinh thăng | 22 | received a well-deserved promotion |
| thăng thiên | 14 | to ascend heaven |
| dấu thăng | 5 | sharp |
| thăng thưởng | 4 | be promoted, promote |
| pháo thăng thiên | 2 | sky-rocket |
| thăng trật | 2 | to promote |
| trực thăng vận | 2 | to transport by helicopter |
| thăng hà | 1 | (of king) die |
| cán cân thăng bằng | 0 | level, balance |
| cầu thăng bằng | 0 | dụng cụ thể dục gồm một cây gỗ dài gắn cố định vào hai cột, dùng để tập luyện các động tác trên đó |
| giữ nhiệt độ thăng bằng | 0 | maintain an even, steady temperature |
| lễ thăng thiên | 0 | Holy Thursday, Ascension |
| máy bay trực thăng | 0 | chopper, copter, helicopter |
| mất thăng | 0 | to lose one’s balance |
| mất thăng bằng | 0 | to lose one’s balance |
| siêu thăng | 0 | như siêu thoát |
| thung thăng | 0 | từ gợi tả dáng đi lại thong thả, nhởn nhơ, trông có vẻ nhàn nhã |
| thăng đường | 0 | take one’s seat in the court |
| thăng đồng | 0 | to come out of a trance |
| được thăng thưởng | 0 | to be promoted |
Lookup completed in 166,175 µs.