bietviet

thơ

Vietnamese → English (VNEDICT)
letter, mail; poetry, verse; to be young, tender
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức nghệ thuật dùng ngôn ngữ giàu hình ảnh và có nhịp điệu, vần điệu để thể hiện nội dung một cách hàm súc làm thơ ~ ngâm thơ thưởng nguyệt
N xem thư
A còn nhỏ tuổi, còn bé dại [nói khái quát] con thơ ~ thuở còn thơ
A như nên thơ phong cảnh rất thơ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,333 occurrences · 79.64 per million #1,474 · Core

Lookup completed in 166,430 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary