bietviet

thơ liên hoàn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thể thơ gồm nhiều bài, câu cuối [hoặc mấy từ cuối] của bài trên được nhắc lại làm thành câu đầu [hoặc mấy từ đầu] của bài dưới

Lookup completed in 62,479 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary