bietviet

thơm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to smell
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dứa
V hôn [thường nói về trẻ em] nó thơm mẹ một cái
A có mùi như mùi hương của hoa, dễ chịu, làm cho thích ngửi hương thơm ~ cuốn sách còn thơm mùi giấy mới
A [tiếng tăm] tốt, được người đời nhắc đến và ca ngợi được tiếng thơm ~ đói cho sạch, rách cho thơm (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 475 occurrences · 28.38 per million #3,187 · Intermediate

Lookup completed in 171,234 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary