| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to smell | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dứa | |
| V | hôn [thường nói về trẻ em] | nó thơm mẹ một cái |
| A | có mùi như mùi hương của hoa, dễ chịu, làm cho thích ngửi | hương thơm ~ cuốn sách còn thơm mùi giấy mới |
| A | [tiếng tăm] tốt, được người đời nhắc đến và ca ngợi | được tiếng thơm ~ đói cho sạch, rách cho thơm (tng) |
| Compound words containing 'thơm' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mùi thơm | 114 | pleasant smell, perfume, fragrance, aroma |
| hương thơm | 111 | scent, perfume, fragrance |
| rau thơm | 28 | dill, fennel |
| thơm ngát | 11 | fragrant, sweet-scented |
| chất thơm | 8 | aromatic substance, flavoring |
| tiếng thơm | 7 | good fame, good reputation |
| dầu thơm | 6 | perfume, cologne, deodorant, scent |
| thơm phức | 5 | sweet-smelling, delicious |
| thơm hắc | 2 | strong perfume |
| thơm lừng | 2 | good-smelling, fragrant |
| thơm nức | 2 | very fragrant, aromatic |
| gạo tám thơm | 1 | fragrant rice (small-grained and fragrant) |
| thơm lây | 1 | be honored through a relative |
| thơm tho | 1 | sweet-smelling |
| mùi thơm ngát | 0 | a very sweet smell |
| thơm lựng | 0 | có mùi thơm đậm đà, tác động mạnh đến khứu giác |
| thơm ngon | 0 | to smell good, nice |
| thơm ngạt ngào | 0 | sweet-scented |
| thơm nứt | 0 | to give a pervasive smell |
| thơm phưng phức | 0 | như thơm phức [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| thơm thảo | 0 | honorable, reputable |
| tám thơm | 0 | variety of quality rice |
Lookup completed in 171,234 µs.