bietviet

thơn thớt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [nói cười] có vẻ tử tế, ngọt ngào, nhưng chỉ ở ngoài miệng, không thật lòng "Bề ngoài thơn thớt nói cười, Mà trong nham hiểm giết người không dao." (TKiều)

Lookup completed in 58,765 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary