| Compound words containing 'thư' (159) |
| word |
freq |
defn |
| thư viện |
1,331 |
library |
| ung thư |
1,255 |
cancer |
| bí thư |
935 |
(1) secretary; (2) diplomat |
| thư ký |
617 |
secretary, clerk, teller |
| thượng thư |
494 |
minister, prime minister |
| bức thư |
457 |
a letter |
| lá thư |
410 |
letter |
| tổng thư ký |
242 |
secretary-general |
| thư mục |
203 |
(book) catalog |
| thư từ |
149 |
to correspond, letter, correspondence |
| thư giãn |
134 |
to amuse or enjoy oneself, unwind, relax |
| thư pháp |
131 |
calligraphy, penmanship |
| tổng bí thư |
123 |
Secretary General, General Secretary |
| mật thư |
113 |
secret letter |
| tiểu thư |
77 |
to miss |
| văn thư |
73 |
writings, papers, document, letter |
| thư tịch |
63 |
book |
| thư tín |
60 |
thư từ gửi qua bưu điện [nói khái quát] |
| tối hậu thư |
58 |
ultimatum |
| chiếu thư |
51 |
imperial edict, papal letter, brief |
| tứ thư |
49 |
four books (ancient Chinese works) |
| hộp thư |
36 |
mail box, post-office box |
| thư điện tử |
35 |
email (message) |
| thư sinh |
34 |
student |
| ban bí thư |
33 |
secretariat |
| thủ thư |
29 |
người quản lí sách của thư viện |
| nghị định thư |
28 |
protocol |
| gởi thư |
23 |
to send a letter |
| thư kí |
21 |
người giúp việc, làm các công việc về giấy tờ [quản lí, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.] |
| thư lại |
19 |
clerk |
| quốc thư |
16 |
credentials |
| binh thư |
15 |
book on military tactics, military manual |
| chứng thư |
15 |
certificate, diploma |
| thư phòng |
14 |
library |
| thư thái |
14 |
at ease, relaxed |
| tùng thư |
13 |
collection, series (of books) |
| thiên thư |
12 |
the book (orders) of heaven) |
| anh thư |
11 |
heroine |
| thư cục |
11 |
bookseller’s shop |
| chứng minh thư |
10 |
identity card |
| tem thư |
10 |
xem tem [ng1] |
| bì thư |
8 |
phong bì |
| viết thư |
8 |
to write a letter |
| chúc thư |
7 |
will, testament |
| tàng thư |
7 |
sách báo, tài liệu đã được sưu tập và cất giữ |
| huyết thư |
6 |
letter written in blood, very moving letter |
| thánh thư |
6 |
the scriptures |
| thư nhàn |
6 |
leisure, spare time, unoccupied, free |
| dâm thư |
5 |
sex book, erotic literature, pornographic book |
| thư tay |
5 |
thư nhờ người mang đến, không gửi qua bưu điện |
| đồ thư |
5 |
books and paintings |
| bom thư |
4 |
letter bomb |
| cầm thư |
4 |
music and books, intellectual life |
| thông thư |
4 |
almanac |
| thư sướng |
4 |
satisfied, contented, pleased |
| thư thoại |
4 |
lời nhắn trực tiếp qua hệ thống điện thoại, thư điện tử mà người khác có thể nghe lại sau đó |
| thư tín dụng |
4 |
văn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng đứng cam kết trả tiền cho người bán hàng với những điều kiện nhất định [trong hoạt động xuất nhập khẩu] |
| thư đồng |
4 |
scholar’s houseboy |
| tu thư |
4 |
to write books |
| chuyển thư |
3 |
to send mail |
| hòm thư |
3 |
thùng để bỏ thư |
| nhận thư |
3 |
to receive a letter |
| thi thư |
3 |
literature |
| thùng thư |
3 |
letter box |
| thư thả |
3 |
leisurely, free |
| thư viện học |
3 |
library science |
| bỏ thư |
2 |
to mail a letter |
| giác thư |
2 |
diplomatic memorandum |
| thư ngỏ |
2 |
bài viết dưới hình thức một bức thư công khai, thường có tính chất luận chiến hoặc yêu sách |
| thư quán |
2 |
bookshop, bookstore |
| ung thư học |
2 |
carcinology, oncology |
| ung thư vú |
2 |
breast cancer |
| án thư |
2 |
high and narrow table |
| chiến thư |
1 |
ultimatum, declaration of war |
| giấy viết thư |
1 |
letter paper |
| hoại thư |
1 |
gangrene, canker |
| kính thư |
1 |
(polite closing to letter) |
| nay thư |
1 |
faithfully your, sincerely yours, yours truly |
| phòng văn thư |
1 |
staff room |
| phục thư |
1 |
letter in reply |
| thư ký riêng |
1 |
xem thư kí riêng |
| thư điếm |
1 |
bookshop, bookstore |
| điện thư |
1 |
fax, facsimile |
| đơn thư |
1 |
letter |
| đồ thư quán |
1 |
library |
| Binh thư yếu lược |
0 |
The Art of War (book by Sun Tzu) |
| bách khoa thư |
0 |
encyclopedia |
| bách khoa toàn thư |
0 |
encyclopedia |
| bánh thư nam |
0 |
fifth wheel |
| bí thư trung ương |
0 |
secretary general |
| bí thư trưởng |
0 |
secretary general |
| chuyển lá thư điện tử |
0 |
to transfer, send a packet |
| chương trình chuyển vận thư |
0 |
mail program |
| chương trình thư |
0 |
mail program |
| cách chuyển tiếp thư |
0 |
mail forwarding |
| cân thư |
0 |
|
| cô thư ký |
0 |
(female) secretary |
| công chứng thư |
0 |
notarized deed |
| danh sách thư tín |
0 |
mailing list |
| hiền thư |
0 |
successful applicant (in examinations) |
| hiệp nghị thư |
0 |
agreement, convention |
| hôn thư |
0 |
marriage lines |
| hùng thư |
0 |
male and female |
| hộp thư bưu điện |
0 |
Post Office Box |
| hủy dấu niêm bức thư |
0 |
to break the seal of a letter |
| kháng thư |
0 |
protest letter |
| lá thư không ký tên |
0 |
an unsigned, anonymous letter |
| lá thư điện |
0 |
email (letter) |
| lá thư điện tử |
0 |
packet (in a network) |
| nhân viên văn thư |
0 |
clerical worker |
| phát thư |
0 |
to deliver letters, deliver the mail |
| phòng thư viện |
0 |
reading room |
| Phạn thư |
0 |
book in Sanskrit |
| quyết tâm thư |
0 |
thư gửi lên cấp trên bày tỏ sự quyết tâm thực hiện một việc nào đó |
| sau khi xem thư xong |
0 |
after looking at the letter |
| thư bưu điện |
0 |
postal letter |
| thư bạn đọc |
0 |
letter to the editor |
| thư bảo đảm |
0 |
registered letter, registered mail |
| thư chuyển tiền |
0 |
money order, postal order |
| thư dãn |
0 |
làm cho cơ bắp, đầu óc được thả lỏng hoặc thảnh thơi hoàn toàn, tạo nên cảm giác thư thái và thoải mái cho cơ thể |
| thư hoạ |
0 |
hình thức nghệ thuật vẽ kết hợp với phép viết chữ Hán của Trung Quốc |
| thư khế |
0 |
contract, transaction, deal, bargain |
| thư kí riêng |
0 |
người giúp việc cho một nhân vật cao cấp trong các công việc về giấy tờ, giao thiệp, sắp xếp và chuẩn bị nội dung công việc hằng ngày |
| thư ký ngân hàng |
0 |
bank teller |
| thư kỷ |
0 |
chronicle |
| thư liệu |
0 |
folder (computer) |
| thư lưu |
0 |
poste restante, general delivery |
| thư lưu kí |
0 |
thư gửi để tại bưu cục, người có thư phải tự đến bưu cục hỏi để nhận |
| thư lưu ký |
0 |
xem thư lưu kí |
| thư mục sách |
0 |
book catalog |
| thư nặc danh |
0 |
an anonymous letter |
| thư phù |
0 |
practice cabbalistic arts |
| thư song |
0 |
window of the study room, study room |
| thư tín điện tử |
0 |
electronic mail |
| thư tòa soạn |
0 |
letter from the editor |
| thư viện chương trình |
0 |
library |
| thư viện nhu kiện |
0 |
software library |
| Thư Viện Quốc Hội Hoa Kỳ |
0 |
The Library of Congress |
| thư âm |
0 |
voice mail |
| thư điện |
0 |
email |
| trợ lý thư ký |
0 |
assistant secretary |
| tuổi thư ấu |
0 |
childhood |
| tình thư |
0 |
love-letter |
| tín dụng thư |
0 |
letter of credit |
| Tổng Bí Thư đảng CSVN |
0 |
General Secretary of the Communist Party |
| tổng thư kí |
0 |
người đứng đầu ban thư kí phụ trách công việc chung của một tổ chức, một đoàn thể lớn |
| tổng thư ký LHQ |
0 |
UN Secretary General |
| ung thư bao tử |
0 |
stomach cancer |
| ung thư da |
0 |
skin cancer |
| ung thư gan |
0 |
liver cancer |
| ung thư hạch |
0 |
lymphoma |
| ung thư phổi |
0 |
lung cancer |
| uỷ nhiệm thư |
0 |
thư uỷ nhiệm |
| xe thư |
0 |
post, mail coach |
| ông phát thư |
0 |
mailman |
| điện tử thư |
0 |
email |
| đề thư |
0 |
theme |
| địa chỉ thư từ |
0 |
mail address |
| ủy nhiệm thư |
0 |
(diplomatic) credentials |
Lookup completed in 180,431 µs.