bietviet

thư

Vietnamese → English (VNEDICT)
letter; to write
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giấy viết gửi cho người nào đó, mang nội dung về những điều mình muốn nói với người ấy viết thư ~ gửi thư qua đường bưu điện
V viết thư [cho ai đó] thư cho người yêu
A ở trạng thái công việc đã bớt thúc bách hơn công việc đã thư
V để cho hoãn lại, chậm lại một thời gian, không bức bách phải làm ngay việc gì [thường dùng trong lời cầu xin] cho thư món nợ ~ xin ông thư cho đến mai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,673 occurrences · 99.96 per million #1,203 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thương tích the wound or sore clearly borrowed 傷迹 soeng1 zik1 (Cantonese) | 傷迹, shāng jì(Chinese)
thường often clearly borrowed 常 soeng4 (Cantonese) | 常, cháng(Chinese)
thư the letter clearly borrowed 書 syu1 (Cantonese) | 書, shū(Chinese)

Lookup completed in 180,431 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary