bietviet

thương

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) trade, commerce; (2) to be wounded; (3) to love, be fond of
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N binh khí cổ, cán dài, mũi nhọn, giống như ngọn giáo
N kết quả của phép chia tìm thương của phép chia
V có tình cảm gắn bó, và thường tỏ ra quan tâm săn sóc một cách chu đáo mẹ thương con
V yêu "Thương em nỏ biết mần răng, Mười đêm ra đứng trông trăng cả mười." (Cdao)
V cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước một cảnh ngộ không may nào đó chị thương đứa bé mồ côi cha mẹ, nên đã nhận nó về nuôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 820 occurrences · 48.99 per million #2,190 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thương tích the wound or sore clearly borrowed 傷迹 soeng1 zik1 (Cantonese) | 傷迹, shāng jì(Chinese)

Lookup completed in 171,843 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary