| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to discuss, arrange, negotiate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trao đổi, bàn bạc với nhau nhằm đi đến thoả thuận giải quyết một vấn đề nào đó [thường là có liên quan đến quyền lợi giữa các bên] | chúng tôi đã thương lượng với khách hàng để tiến hành hoà giải |
Lookup completed in 171,833 µs.