bietviet

thương lượng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to discuss, arrange, negotiate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V trao đổi, bàn bạc với nhau nhằm đi đến thoả thuận giải quyết một vấn đề nào đó [thường là có liên quan đến quyền lợi giữa các bên] chúng tôi đã thương lượng với khách hàng để tiến hành hoà giải
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 266 occurrences · 15.89 per million #4,639 · Intermediate

Lookup completed in 171,833 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary