bietviet

thương mại điện tử

Vietnamese → English (VNEDICT)
electronic commerce, e-commerce
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hệ thống thương mại hoạt động nhờ các phương tiện máy tính được nối mạng, thường biểu hiện qua dịch vụ thông tin trực tuyến, Internet, hệ thống bản tin hay qua trao đổi dữ liệu điện tử hoạt động thương mại điện tử

Lookup completed in 77,388 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary