bietviet

thước

Vietnamese → English (VNEDICT)
yard, meter, yardstick, ruler
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị cũ đo độ dài, bằng khoảng 0,425 mét [thước mộc] hoặc 0,645 mét [thước đo vải]
N đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 24 mét vuông [thước Bắc Bộ], hoặc 33 mét vuông [thước Trung Bộ] nhà chỉ có dăm thước đất
N tên gọi thông thường của mét
N dụng cụ dùng để đo, vẽ, tính toán hoặc kẻ đường thẳng, trên mặt thường có chia độ, ghi số, v.v. kẻ bằng thước ~ thước đo độ
N tay thước [nói tắt] "Người nách thước, kẻ tay đao, Đầu trâu, mặt ngựa ào ào như sôi." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 239 occurrences · 14.28 per million #4,947 · Intermediate

Lookup completed in 156,163 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary