| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| yard, meter, yardstick, ruler | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đơn vị cũ đo độ dài, bằng khoảng 0,425 mét [thước mộc] hoặc 0,645 mét [thước đo vải] | |
| N | đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 24 mét vuông [thước Bắc Bộ], hoặc 33 mét vuông [thước Trung Bộ] | nhà chỉ có dăm thước đất |
| N | tên gọi thông thường của mét | |
| N | dụng cụ dùng để đo, vẽ, tính toán hoặc kẻ đường thẳng, trên mặt thường có chia độ, ghi số, v.v. | kẻ bằng thước ~ thước đo độ |
| N | tay thước [nói tắt] | "Người nách thước, kẻ tay đao, Đầu trâu, mặt ngựa ào ào như sôi." (TKiều) |
| Compound words containing 'thước' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kích thước | 2,952 | measure, size, dimension, measurement; to measure |
| thước đo | 115 | surveying ruler, meter |
| thước ngắm | 23 | sighting mechanism |
| thước kẻ | 6 | ruler |
| mực thước | 5 | exemplary, model-setting, regular |
| thước dây | 3 | tape measure |
| thước vuông | 3 | square meter |
| thước ta | 2 | thước mộc; phân biệt với thước tây |
| quắc thước | 1 | hale and hearty |
| thước thợ | 1 | square, square rule, knee-piece, geometrical |
| thước tính | 1 | slide rule |
| ô thước | 1 | (văn chương, cũ)The crow and the magpie |
| bị ngập dưới 2 thước nước | 0 | to be under 2 meters of water |
| chim thước | 0 | magpie |
| chừng non hai thước | 0 | a little less than 2 meters, just shy of 2 meters |
| khuôn vàng thước ngọc | 0 | golden rule |
| mấy trăm thước | 0 | several hundred yards |
| tay thước | 0 | cudgel, club, thick stick |
| thước cong | 0 | thước dùng để tô, vẽ đường cong |
| thước cuộn | 0 | thước dùng để đo độ dài, có thể cuộn tròn lại |
| thước cặp | 0 | xem thước kẹp |
| thước gấp | 0 | folding rule |
| thước khối | 0 | cubic meter |
| thước khối khí đốt | 0 | cubic meter of natural gas |
| thước kẹp | 0 | caliper-square (shoe-marker’s), measure stick |
| thước mộc | 0 | đơn vị cũ đo độ dài, bằng 0,425 mét |
| thước nách | 0 | square, setsquare, square rule, knee-piece, right angle |
| thước tỉ lệ | 0 | thước dùng để tính tỉ lệ giữa độ dài trên hình vẽ một vật với độ dài thật trên vật đó |
| thước tỷ lệ | 0 | xem thước tỉ lệ |
| thước xếp | 0 | a folding ruler |
| thước đo góc | 0 | protractor |
| tầm thước | 0 | middle-sized, be of medium height |
| ăn ở mực thước | 0 | to behave in a most exemplary way |
Lookup completed in 156,163 µs.