| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đền |
nó thường cho tôi một quyển sách mới |
| A |
không có gì khác lạ, không có gì đặc biệt so với số lớn những cái cùng loại |
tài giỏi hơn hẳn người thường ~ ngày lễ cũng như ngày thường |
| A |
bình thường, chỉ ở mức trung bình, không có gì nổi bật hoặc đáng chú ý |
tài năng của anh ta xem ra cũng thường |
| R |
không lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu |
đoạn đường thường xảy ra tai nạn ~ các lỗi thường gặp khi biên dịch |
| R |
theo lẽ thường, như thường thấy |
ông cụ thường thức dậy lúc năm giờ sáng |
| Compound words containing 'thường' (128) |
| word |
freq |
defn |
| thường xuyên |
3,212 |
regularly, usually, unceasingly, incessant, without a break, non-stop |
| thông thường |
2,834 |
common, normal, general, popular, universal, usual, conventional; in general |
| bình thường |
1,903 |
normal, ordinary, customary; normally, ordinarily |
| bất thường |
695 |
irregular, unusual, extraordinary, abnormal, special |
| thường trực |
507 |
on duty, standing, permanent |
| thường dùng |
407 |
frequently or commonly used, in common use; normal use, common usage |
| thường vụ |
407 |
routine business |
| bồi thường |
333 |
compensation, damages; to compensate, make up for, pay damages |
| thường dân |
322 |
average citizen, everyday people, the populace; civilian |
| khác thường |
296 |
special, extraordinary, unusual |
| thường niên |
249 |
yearly, annual |
| dân thường |
236 |
the rank and file, the man in the street, civilian |
| thường hay |
210 |
frequently |
| phi thường |
184 |
unusual, extraordinary, exceptional |
| thường ngày |
130 |
every day |
| coi thường |
128 |
to disregard, despise, disrespect, think little of |
| thường trú |
115 |
resident |
| tầm thường |
109 |
commonplace, mediocre, ordinary, mundane, everyday |
| dị thường |
108 |
extraordinary, strange |
| thất thường |
93 |
erratic, irregular |
| thường lệ |
91 |
common, usual, regular, ordinary; general rule, practice |
| thường nhật |
60 |
daily, everyday |
| đời thường |
59 |
thuộc về cuộc sống hằng ngày, bình thường, không có gì khác thường hoặc phi thường |
| khinh thường |
53 |
to underestimate |
| thường thường |
48 |
usually, often |
| xem thường |
47 |
như coi thường |
| như thường lệ |
46 |
as normal, as usual |
| như thường |
42 |
as usual |
| thường kỳ |
30 |
xem thường kì |
| ngày thường |
28 |
week-day |
| lạ thường |
27 |
unusual, extraordinary |
| thường phục |
24 |
civilian clothes, plain clothes |
| mạnh thường quân |
21 |
patron, maecenas, sponsor |
| tiền bồi thường |
21 |
(monetary) compensation |
| thường khi |
17 |
often, frequently |
| thường sơn |
17 |
orixa japonica |
| bình thường hóa |
16 |
normalization |
| thường biến |
14 |
fluctuate |
| bất bình thường |
10 |
unusual, uncommon, not normal |
| lẽ thường |
9 |
common sense |
| thường tình |
8 |
thông thường, bình thường, không có gì là lạ |
| luân thường |
7 |
code of behavior, moral principles |
| chúng thường |
4 |
ordinary people |
| thói thường |
4 |
common or habitual or normal practice, usage |
| thường thức |
4 |
tri thức phổ thông về một vấn đề, một chuyên ngành nào đó [nói khái quát] |
| lẽ thường tình |
3 |
common sense, common course |
| nghê thường |
3 |
rainbow, colored clothes |
| thường nhân |
3 |
lay person |
| thường phạm |
3 |
nonpolitical prisoner, common criminal |
| cương thường |
2 |
constant obligations of morality |
| ngũ thường |
2 |
the five virtues (benevolence, righteousness, civility, knowledge, loyalty) |
| thường đàm |
2 |
ordinary conversation; colloquial |
| y thường |
2 |
clothes, clothing (of fairies) |
| bắt thường |
1 |
bắt đền |
| thường tân |
1 |
thorough, in detail |
| thế thường |
1 |
usual, ordinary; the ways of this world |
| an phận thủ thường |
0 |
content with one’s situation |
| bom thường |
0 |
conventional bomb |
| bình thường hoá |
0 |
To restore to normal, to normalize |
| bình thường hóa bang giao |
0 |
to normalize relations |
| bình thường hóa quan hệ |
0 |
to normalize relations |
| bình thường hết |
0 |
completely normal |
| bình thường không được phép |
0 |
not normally allowed |
| bình thường quan hệ ngoại giao |
0 |
normal (diplomatic) relations |
| bình tĩnh lạ thường |
0 |
unusually calm |
| bồi thường thiệt hại |
0 |
to compensate for loss, damage |
| chuyện rất thường |
0 |
common thing, everyday thing, nothing special |
| chuyện thường |
0 |
common thing, nothing unusual |
| chuyện thường tình |
0 |
natural thing, normal thing |
| chất nổ thường |
0 |
conventional (as opposed to nuclear, e.g.) explosive |
| cư xử như bình thường |
0 |
to act normally |
| cảnh giác thường xuyên |
0 |
constant vigilance |
| dưới mắt thường nhân |
0 |
(presented) for lay people |
| dễ thường |
0 |
Possibly, probably |
| giải thoát ra ngoài mọi giới hạn tầm thường |
0 |
to escape from the ordinary |
| giọng bình thường |
0 |
normal voice |
| hoạt động bình thường |
0 |
to operate normally |
| hơi thở bình thường |
0 |
to breathe normally |
| họp thường lệ |
0 |
normal meeting, regular meeting |
| hội nghị bất thường |
0 |
an extraordinary conference, an emergency conference |
| khoản chi bất thường |
0 |
an extraordinary expense |
| liều dùng thông thường |
0 |
normal dose |
| làm rất thường |
0 |
to do sth very often |
| một cách khác thường |
0 |
in an unusual, extraordinary way |
| mục tiêu thường dân |
0 |
civilian target |
| người bình thường |
0 |
average person |
| người dân bình thường |
0 |
average citizen |
| người thường |
0 |
average, ordinary person, people |
| người tầm thường |
0 |
average person, ordinary person |
| như bình thường |
0 |
as normal, as usual |
| như thường được gọi |
0 |
as it is often called |
| như vẫn thường |
0 |
as always |
| những người thường |
0 |
ordinary people |
| nỗ lực phi thường |
0 |
extraordinary effort |
| phiên họp bất thường |
0 |
special meeting, session |
| phòng thường trực |
0 |
nơi có nhiệm vụ xem xét giấy tờ, theo dõi việc ra vào một cơ quan, một xí nghiệp, v.v. |
| phó thường dân |
0 |
private citizen |
| phóng viên thường trú |
0 |
phóng viên được cử đến ở thường xuyên một nơi xa để hoạt động ở đó trong một thời gian dài |
| rất thường |
0 |
very often, very common |
| sinh hoạt bình thường |
0 |
normal, everyday activities |
| sinh hoạt thường nhật |
0 |
everyday life |
| thành viên thường trực |
0 |
permanent member |
| thường bệnh |
0 |
common illness, common ailment |
| thường hay nhắc đến |
0 |
to mention frequently, refer to often |
| thường kì |
0 |
theo kì hạn đã định trước một cách đều đặn |
| thường là |
0 |
usually |
| thường người |
0 |
ordinary people |
| thường năng |
0 |
normally, often, usually |
| thường quen |
0 |
normally, ordinarily |
| thường quen gọi là |
0 |
commonly called |
| thường sử dụng |
0 |
to normally use |
| thường vẫn |
0 |
normally, usually |
| thường được so sánh với |
0 |
often compared with |
| thường đời |
0 |
everyday life |
| thủ tục thông thường |
0 |
normal procedure, standard procedure |
| thực hành thường xuyên |
0 |
regular practice |
| tiếng Việt thông thường |
0 |
popular, common Vietnamese |
| trạng thái bình thường |
0 |
normal circumstances, situation |
| trở lại bình thường |
0 |
to return to normal |
| tình trạn bình thường |
0 |
normal conditions |
| việc bình thường hóa |
0 |
normalization |
| vẫn thường |
0 |
usually |
| xảy ra rất thường |
0 |
to happen a lot, take place often |
| ám hiệu thường |
0 |
non secret code |
| điều kiện thường |
0 |
normal condition |
| điểm bất thường |
0 |
irregularity |
| đại biện thường trú |
0 |
đại diện ngoại giao được uỷ nhiệm thường xuyên giao thiệp với nước sở tại, chức vụ thấp hơn công sứ |
| đời sống thường nhật |
0 |
everyday life |
Lookup completed in 710,772 µs.