bietviet

thường

Vietnamese → English (VNEDICT)
frequent, usual, ordinary, common, average, customary, normal; ordinarily
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đền nó thường cho tôi một quyển sách mới
A không có gì khác lạ, không có gì đặc biệt so với số lớn những cái cùng loại tài giỏi hơn hẳn người thường ~ ngày lễ cũng như ngày thường
A bình thường, chỉ ở mức trung bình, không có gì nổi bật hoặc đáng chú ý tài năng của anh ta xem ra cũng thường
R không lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu đoạn đường thường xảy ra tai nạn ~ các lỗi thường gặp khi biên dịch
R theo lẽ thường, như thường thấy ông cụ thường thức dậy lúc năm giờ sáng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 20,463 occurrences · 1222.62 per million #82 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thường often clearly borrowed 常 soeng4 (Cantonese) | 常, cháng(Chinese)

Lookup completed in 710,772 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary