| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| average citizen, everyday people, the populace; civilian | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chung | cảnh sát ăn mặc giả thường dân ~ giải ngũ về làm thường dân |
| N | như dân thường | |
Lookup completed in 181,832 µs.