thường trực
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| on duty, standing, permanent |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có mặt thường xuyên để kịp thời theo dõi, giải quyết công việc |
thường trực suốt đêm bên giường bệnh |
| V |
có, tồn tại thường xuyên |
nụ cười thường trực trên môi ~ niềm hy vọng thường trực trong tôi |
| N |
nhân viên phòng thường trực, làm nhiệm vụ xem xét giấy tờ, theo dõi việc ra vào một cơ quan, xí nghiệp |
khách đến cơ quan phải liên hệ qua thường trực |
Lookup completed in 155,451 µs.