bietviet

thường trực

Vietnamese → English (VNEDICT)
on duty, standing, permanent
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có mặt thường xuyên để kịp thời theo dõi, giải quyết công việc thường trực suốt đêm bên giường bệnh
V có, tồn tại thường xuyên nụ cười thường trực trên môi ~ niềm hy vọng thường trực trong tôi
N nhân viên phòng thường trực, làm nhiệm vụ xem xét giấy tờ, theo dõi việc ra vào một cơ quan, xí nghiệp khách đến cơ quan phải liên hệ qua thường trực
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 507 occurrences · 30.29 per million #3,036 · Intermediate

Lookup completed in 155,451 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary