| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to reward, award, enjoy; to gaze at | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tặng tiền, hiện vật, v.v. để khen ngợi và khuyến khích vì đã có công lao, thành tích hoặc có việc làm tốt | thưởng tiền cho người có công |
| Compound words containing 'thưởng' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giải thưởng | 2,957 | prize, award |
| tặng thưởng | 333 | to award |
| phần thưởng | 287 | prize, recompense |
| thưởng thức | 267 | to enjoy, appreciate |
| tiền thưởng | 168 | prize money, bonus, gratuity, tip, premium, reward |
| ban thưởng | 111 | to reward |
| được thưởng | 77 | to receive, be awarded |
| khen thưởng | 72 | Commend and reward |
| tưởng thưởng | 39 | to reward |
| tán thưởng | 36 | to appreciate |
| thưởng ngoạn | 24 | to admire |
| thưởng phạt | 20 | to reward and punish |
| trọng thưởng | 18 | to reward generously |
| khao thưởng | 9 | give a feast as reward, reward with a feast |
| thưởng lãm | 5 | to enjoy a work of art, admire behold |
| hậu thưởng | 4 | to reward handsomely |
| thăng thưởng | 4 | be promoted, promote |
| ân thưởng | 3 | to reward; reward, recompense |
| giải thưởng hòa bình Nobel | 0 | Nobel Peace prize |
| ra giải thưởng | 0 | to offer a prize, reward |
| thưởng hoa | 0 | ngắm hoa để thưởng thức vẻ đẹp của hoa |
| thưởng nóng | 0 | thưởng lập tức ngay sau khi đạt được thành tích, không cần phải đợi bình xét |
| tự thưởng | 0 | to reward oneself |
| được thăng thưởng | 0 | to be promoted |
Lookup completed in 179,984 µs.