bietviet

thượng

Vietnamese → English (VNEDICT)
above, superior, over, upper
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trên cao hoặc phía trên, phía trước; đối lập với hạ thượng nguồn ~ quyển thượng (quyển thứ nhất trong bộ sách gồm có hai hoặc ba quyển)
V đưa lên, đặt lên trên cao cái không đáng đưa lên, gây cảm giác khó coi nó thượng cả hai chân lên bàn ~ thượng đôi giày lên giá sách
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,353 occurrences · 80.84 per million #1,461 · Core

Lookup completed in 222,177 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary