| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| above, superior, over, upper | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trên cao hoặc phía trên, phía trước; đối lập với hạ | thượng nguồn ~ quyển thượng (quyển thứ nhất trong bộ sách gồm có hai hoặc ba quyển) |
| V | đưa lên, đặt lên trên cao cái không đáng đưa lên, gây cảm giác khó coi | nó thượng cả hai chân lên bàn ~ thượng đôi giày lên giá sách |
| Compound words containing 'thượng' (95) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thượng viện | 605 | Senate, upper house (legislative) |
| thượng thư | 494 | minister, prime minister |
| Thượng Hải | 434 | Shanghai |
| thượng nghị sĩ | 352 | senator, peer |
| thượng lưu | 233 | upstream; upper, high (society, class) |
| thượng hoàng | 164 | emperor, father of the king |
| thượng tầng | 148 | higher layer |
| thượng nguồn | 140 | source, upper reaches |
| thượng tướng | 124 | lieutenant general, three-star general |
| thượng đỉnh | 123 | summit, peak, top |
| hòa thượng | 114 | Buddhist monk |
| sân thượng | 82 | terrace |
| tối thượng | 81 | supreme |
| hoàng thượng | 67 | sir, his majesty |
| người thượng | 58 | highlander |
| thượng phong | 44 | ở vào thế mạnh hơn, áp đảo đối phương |
| hoà thượng | 43 | chức cao nhất trong Phật giáo, trên thượng toạ |
| thái thượng hoàng | 41 | king’s father |
| thượng tọa | 41 | superior monk |
| thượng quan | 39 | high-ranking official |
| thượng thẩm | 38 | court of appeals |
| thượng đẳng | 38 | top class (rank) |
| thượng tá | 37 | senior lieutenant-colonel |
| thượng du | 36 | highlands |
| cao thượng | 35 | noble |
| thượng nghị viện | 34 | senate, house of lords |
| thượng thận | 32 | suprarenal |
| thượng hạng | 29 | first class, first rate |
| thời thượng | 27 | snobbish; up-to-date |
| thượng sĩ | 21 | sergeant major, warrant officer |
| Thượng Cổ | 20 | Antiquity |
| thượng biểu | 19 | memorialize the throne |
| thượng võ | 19 | martial |
| thượng nguyên | 18 | festival of January lunar calendar |
| vô thượng | 16 | highest, supreme |
| thượng cấp | 15 | high(er), upper level |
| thượng kinh | 15 | go to the capital |
| thượng úy | 15 | senior lieutenant |
| Thượng Đế | 14 | God, Allah, the Almighty |
| thượng bì | 13 | epithelium |
| kim thượng | 10 | his majesty (the ruling king) |
| thượng lệnh | 9 | superior’s command |
| thượng tuần | 9 | first ten days of a month |
| thượng phẩm | 8 | high grade |
| thượng thanh | 8 | low-rising tone |
| thượng thọ | 8 | tuổi thọ cao, khoảng từ bảy mươi đến tám mươi tuổi |
| thượng toạ | 8 | chức trong Phật giáo, trên đại đức, dưới hoà thượng |
| thượng giới | 7 | heaven, paradise |
| thượng tân | 7 | guest of honor |
| mã thượng | 6 | có tư thế hiên ngang [như của kị sĩ ngồi trên lưng ngựa] |
| thượng sách | 6 | the best policy |
| thánh thượng | 5 | emperor, king |
| thượng khách | 5 | guest of honor |
| thượng uyển | 5 | imperial garden, royal garden |
| phạm thượng | 4 | show irreverence to superiors |
| thượng mã | 4 | to ride a horse, be on horseback |
| thượng quốc | 4 | mother country |
| thượng huyền | 3 | first quarter of the moon, wane (of the moon) |
| thượng vị | 3 | vùng bụng nằm sát dưới mũi xương ức, tương ứng với phần trên của dạ dày ở phía trong bụng |
| thượng hiền | 2 | respect for the worthy |
| thượng thặng | 2 | first degree, top level |
| thượng điền | 2 | a sacrifice dedicated to the god of earth at the beginning |
| trịch thượng | 2 | condescending |
| tuyến thượng thận | 2 | suprarenal gland, adrenal gland |
| gác thượng | 1 | top floor, top storey (of a multi-storied building) |
| thượng hảo hạng | 1 | superexcellent, superfine |
| thượng khẩn | 1 | rất khẩn cấp, không thể để chậm trễ |
| thượng lộ | 1 | to start, set off |
| Thượng Sanh | 1 | secular affairs director (Cao Dai) |
| thượng đồng | 1 | go into a trance |
| tôn thượng | 1 | to respect one’s superiors |
| bất tuân thượng lệnh | 0 | insubordination |
| dĩ thượng | 0 | above, heretofore |
| hiếu thượng | 0 | to have a passion for |
| hình nhi thượng | 0 | abstract, spirit |
| hình nhi thượng học | 0 | metaphysics |
| hội nghị thượng đỉnh | 0 | summit conference, meeting |
| kiến trúc thượng tầng | 0 | toàn bộ nói chung những quan điểm về triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật, vv và những tổ chức tương ứng với các quan điểm đó; phân biệt với cơ sở hạ tầng |
| mạn thượng | 0 | insolent to one’s superiors |
| sùng thượng | 0 | honor |
| tham dự hội nghị thượng đỉnh | 0 | to take part in a summit |
| thượng hương | 0 | offer incense |
| thượng liên | 0 | heavy machine-gun |
| thượng lương | 0 | đặt thanh xà để dựng nóc khi làm nhà mới [thường chọn ngày lành và có làm lễ theo phong tục cổ truyền] |
| thượng lộ bình an | 0 | to wish |
| thượng nghị | 0 | senate |
| thượng tầng kiến trúc | 0 | superstructure |
| thượng uý | 0 | bậc quân hàm trên trung uý, dưới đại uý, trong lực lượng vũ trang một số nước |
| thượng đài | 0 | thi đấu trên võ đài |
| thị trường Thượng Hải | 0 | Shanghai Stock Exchange |
| trịnh thượng | 0 | condescending, bossy, impertinent |
| từ Thượng Cổ | 0 | since antiquity, from ancient times |
| từ thời thượng cổ | 0 | from ancient times |
| văn hóa thượng lưu | 0 | high culture |
| đời thượng cổ | 0 | antiquity, ancient times |
Lookup completed in 222,177 µs.