bietviet

thượng lương

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đặt thanh xà để dựng nóc khi làm nhà mới [thường chọn ngày lành và có làm lễ theo phong tục cổ truyền] chọn ngày để thượng lương

Lookup completed in 64,584 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary