| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho cơ bắp, đầu óc được thả lỏng hoặc thảnh thơi hoàn toàn, tạo nên cảm giác thư thái và thoải mái cho cơ thể | thư giãn đầu óc ~ chị thư giãn tinh thần cho thoải mái |
Lookup completed in 67,035 µs.