bietviet

thư kí riêng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người giúp việc cho một nhân vật cao cấp trong các công việc về giấy tờ, giao thiệp, sắp xếp và chuẩn bị nội dung công việc hằng ngày thư kí riêng của thủ tướng

Lookup completed in 60,245 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary