thưa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) (polite form of address), answer, reply; (2) sparse, thin |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
lên tiếng để đáp lại lời gọi |
gọi nhưng không có ai thưa |
| V |
trình bày hoặc bẩm báo với người trên một cách lễ phép, trân trọng |
anh đã thưa chuyện với cha mẹ |
| V |
từ dùng trước một từ hoặc tổ hợp từ xưng gọi để mở đầu khi nói với người trên hoặc trước đám đông, tỏ thái độ trân trọng, lễ phép |
thưa chú, cháu nhớ rồi ạ! ~ thưa quý vị! |
| A |
có nhiều khoảng trống, khoảng hở hơn so với bình thường, do số lượng yếu tố, đơn vị tương đối ít và cách xa nhau tạo thành |
rừng thưa ~ đất rộng người thưa ~ cấy thưa |
| A |
[xảy ra] không nhiều và mỗi lần lại cách nhau một khoảng thời gian tương đối dài |
tiếng súng thưa dần |
Lookup completed in 187,459 µs.