bietviet

thả

Vietnamese → English (VNEDICT)
to release, set free, let sb out (of a car, etc.)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V không giữ lại một chỗ nữa mà để cho được tự do hoạt động thả gà ra vườn ~ thả thuyền trôi theo dòng nước ~ thả tù binh
V cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển bọn trẻ đang thả diều trên cánh đồng ~ ông thả cá xuống ao
V để cho tự bay lên hoặc rơi thẳng xuống, nhằm mục đích nhất định bọn chúng thả bom trên đỉnh đồi ~ thả bóng bay ~ thả hai ống quần xuống
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,007 occurrences · 60.17 per million #1,865 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thảo nguyên the savanna clearly borrowed 草原 cou2 jyun4 (Cantonese) | 草原 , cǎo yuán(Chinese)
thảm the rug clearly borrowed 毯 taan2 (Cantonese) | 毯, tǎn(Chinese)

Lookup completed in 177,305 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary