| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to release, set free, let sb out (of a car, etc.) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | không giữ lại một chỗ nữa mà để cho được tự do hoạt động | thả gà ra vườn ~ thả thuyền trôi theo dòng nước ~ thả tù binh |
| V | cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển | bọn trẻ đang thả diều trên cánh đồng ~ ông thả cá xuống ao |
| V | để cho tự bay lên hoặc rơi thẳng xuống, nhằm mục đích nhất định | bọn chúng thả bom trên đỉnh đồi ~ thả bóng bay ~ thả hai ống quần xuống |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thảo nguyên | the savanna | clearly borrowed | 草原 cou2 jyun4 (Cantonese) | 草原 , cǎo yuán(Chinese) |
| thảm | the rug | clearly borrowed | 毯 taan2 (Cantonese) | 毯, tǎn(Chinese) |
| Compound words containing 'thả' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chăn thả | 199 | to graze, pasture |
| thả ra | 176 | to let someone out of, release someone from |
| thả neo | 52 | to (weigh) anchor |
| thả bom | 40 | to release, throw, drop a bomb |
| cẩu thả | 36 | careless, sloppy |
| thả nổi | 29 | float, floating; to release, let go |
| buông thả | 23 | loose, self-indulgent, unrestrained, dissolute; to release, let go, free |
| thon thả | 19 | slender |
| thong thả | 19 | leisurely, unhurriedly, deliberately, at leisure |
| thả lỏng | 18 | to let loose, set loose |
| thả dù | 11 | to drop by parachute, parachute |
| thả sức | 7 | act freely |
| thả trôi | 7 | to float on, be adrift |
| sự cẩu thả | 4 | sloppiness, carelessness |
| thả mồi | 4 | to lay the bait |
| bãi chăn thả | 3 | grazing-land, grass-land, pasture |
| thư thả | 3 | leisurely, free |
| thả cửa | 3 | freely, at will, without restrain |
| thả bộ | 2 | to stroll, ramble, walk |
| thả rong | 2 | to allow to range freely |
| sự buông thả | 1 | freedom |
| chỗ thả neo | 0 | anchorage |
| kéo thả | 0 | drag and drop (computer) |
| máy bay thả bom | 0 | bomber (aircraft) |
| nuôi thả | 0 | nuôi [súc vật] bằng cách thả cho được tự do chứ không giữ ở một chỗ |
| nước đục thả câu tục ngữ | 0 | to fish in troubled waters |
| ra vô thong thả | 0 | free admission |
| thong thả đã | 0 | Hold it! (wait?) |
| thả bè trôi sông | 0 | to float a raft on the river |
| thả bèo | 0 | to float water-fern, grow water-fern (on a pond) |
| thả các con tin | 0 | to release hostages |
| thả mồi bắt bóng | 0 | to run after a shadow |
| tỉ giá thả nổi | 0 | giá cả mua bán các đồng tiền của các nước trên thị trường ngoại hối được hình thành tự do, không có sự can thiệp của nhà nước |
| tỷ giá thả nổi | 0 | xem tỉ giá thả nổi |
| đi thong thả | 0 | to go slowly |
| được thả ra | 0 | to be released, freed (from captivity) |
Lookup completed in 177,305 µs.