| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to discard, eliminate, dismiss, fire | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bỏ đi cái không cần thiết, cái không có giá trị hay không còn tác dụng nữa | nhà máy này đã thải chất độc hại ra xung quanh làng ~ năm nay, xí nghiệp thải bớt thợ |
| Compound words containing 'thải' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chất thải | 401 | waste (matter, material) |
| sa thải | 357 | to fire, dismiss (from a job) |
| nước thải | 125 | waste water, sewage |
| đào thải | 54 | eliminate |
| phế thải | 29 | waste, salvage |
| rác thải | 10 | như chất thải |
| thải hồi | 8 | to sack, dismiss |
| bãi thải | 7 | dump, landfill |
| khí thải | 2 | khí độc hại sinh ra trong quá trình sản xuất và sinh hoạt |
| bị sa thải khỏi | 0 | to be discharged, dismissed, fired from |
| chất phế thải | 0 | refuse |
| hệ thống tự động sa thải phụ tải theo tần số | 0 | automatic under-frequency load shedding system |
| khất thải | 0 | to request a loan |
| sa thải nhân công | 0 | to fire a worker |
| sa thải phụ tải | 0 | load shedding |
| sa thải ra khỏi đảng | 0 | to be dismissed from the party |
Lookup completed in 170,237 µs.