bietviet

thảm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) carpet; (2) tragic, sad
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tấm dệt bằng sợi to, thường có hình trang trí, dùng trải trên lối đi hoặc trên sàn nhà sàn nhà trải thảm ~ thảm chùi chân
N lớp cây, lá dày phủ trên mặt đất thảm cỏ ~ thảm lá
A đau thương hoặc khổ sở đến mức khiến cho ai cũng phải động lòng thương cảm chết thảm ~ "Một cung gió thảm mưa sầu, Bốn dây giỏ máu năm đầu ngón tay." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 444 occurrences · 26.53 per million #3,328 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thảm the rug clearly borrowed 毯 taan2 (Cantonese) | 毯, tǎn(Chinese)

Lookup completed in 241,511 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary