bietviet

thảo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to draft, write out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V viết phác ra lần đầu cho thành bài, thành bản với một nội dung nhất định để sau đó còn xem xét, sửa chữa và hoàn chỉnh lại thảo công văn ~ thảo bức thư trả lời
V viết tháu chữ Hán, chữ Nôm, nét nọ liền nét kia và thường có bỏ bớt đi một số nét câu đối viết bằng chữ thảo
A rộng rãi, có lòng tốt, hay chia sẻ, nhường nhịn cho người khác thảo ăn ~ tính con bé rất thảo
A biết ăn ở phải đạo, quan tâm chăm sóc cha mẹ và những người bề trên trong gia đình dâu hiền, rể thảo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 540 occurrences · 32.26 per million #2,920 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thảo nguyên the savanna clearly borrowed 草原 cou2 jyun4 (Cantonese) | 草原 , cǎo yuán(Chinese)

Lookup completed in 181,483 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary