| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to discuss, debate, talk; discussion, debate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trao đổi ý kiến, có phân tích lí lẽ, để làm sáng tỏ một vấn đề mà nhiều người đang cùng quan tâm đến | thảo luận về bản dự thảo hiến pháp ~ họ thảo luận trên tinh thần hợp tác ~ mọi người thảo luận rất sôi nổi |
Lookup completed in 170,767 µs.