| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| it’s no wonder (that), no wonder, (and) so, that’s why | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến là lí do để giải thích, làm cho điều sắp nêu ra không còn có gì phải ngạc nhiên nữa | bài toán khó thế, thảo nào nó không làm được |
Lookup completed in 66,426 µs.