bietviet

thấm đượm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thấm rất sâu và như lan toả ra đều khắp, gợi nên những cảm giác, ấn tượng hết sức sâu sắc [thường dùng với nghĩa bóng] câu hát thấm đượm tình quê hương

Lookup completed in 64,975 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary