bietviet

thấp

Vietnamese → English (VNEDICT)
short (of height), low, poor
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thấp khớp [nói tắt] mắc bệnh thấp
A có chiều cao dưới mức bình thường hoặc kém hơn so với những vật khác, hoặc có khoảng cách gần hơn đối với mặt đất so với những cái khác từ trên cao nhìn xuống thấp ~ ngọn cỏ thấp là là mặt đất ~ chuồn chuồn bay thấp thì mưa (tng)
A dưới mức trung bình về mặt số lượng, chất lượng, trình độ, giá cả, v.v. nhiệt độ xuống thấp ~ mức lương quá thấp ~ tay nghề còn thấp
A [âm thanh] có tần số rung động nhỏ giọng hát hơi thấp ~ hạ thấp giọng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,864 occurrences · 350.36 per million #299 · Essential

Lookup completed in 172,727 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary