| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| short (of height), low, poor | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thấp khớp [nói tắt] | mắc bệnh thấp |
| A | có chiều cao dưới mức bình thường hoặc kém hơn so với những vật khác, hoặc có khoảng cách gần hơn đối với mặt đất so với những cái khác | từ trên cao nhìn xuống thấp ~ ngọn cỏ thấp là là mặt đất ~ chuồn chuồn bay thấp thì mưa (tng) |
| A | dưới mức trung bình về mặt số lượng, chất lượng, trình độ, giá cả, v.v. | nhiệt độ xuống thấp ~ mức lương quá thấp ~ tay nghề còn thấp |
| A | [âm thanh] có tần số rung động nhỏ | giọng hát hơi thấp ~ hạ thấp giọng |
| Compound words containing 'thấp' (41) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| áp thấp | 255 | (atmospheric) depression, low pressure |
| đất thấp | 250 | very low |
| hạ thấp | 141 | to lower; low |
| ẩm thấp | 64 | humid, damp |
| thấp khớp | 39 | rheumatism |
| bay thấp | 34 | flight at lower altitude |
| thấp hèn | 21 | low, mean |
| thấp bé | 20 | undersized, dwarfish |
| thấp thoáng | 20 | to appear and disappear alternately |
| cấp thấp | 19 | low(er) level |
| huyết áp thấp | 8 | low blood pressure, hypotension |
| phong thấp | 6 | rheumatism |
| thấp thỏm | 6 | [trạng thái tâm lí] luôn phấp phỏng, lo âu, không yên lòng trước một việc mà mình chưa biết rõ nó sẽ xảy ra như thế nào hoặc vào lúc nào |
| giá thấp | 4 | low price |
| tê thấp | 4 | rheumatism |
| tần số thấp | 4 | low frequency |
| bước thấp bước cao | 0 | to limp, travel on rough road |
| hiệu quả rất là thấp | 0 | the results are very poor |
| liều lượng thấp | 0 | low dose, low dosage |
| lãi suất thấp | 0 | low interest rate |
| lạm phát thấp | 0 | low inflation |
| mẫ âm trước thấp | 0 | low front vowel |
| mức thấp kỷ lục | 0 | record low (level) |
| rơ le tần số thấp | 0 | low frequency relay |
| thâm thấp | 0 | hơi thấp |
| thấp kém | 0 | to be low, inferior |
| thấp kế | 0 | hygrometer |
| thấp lè tè | 0 | very low, underslung |
| thấp tầng | 0 | [nhà] có ít tầng [nói về những toà nhà lớn, thường có nhiều tầng]; phân biệt với cao tầng |
| thấp điểm | 0 | thời điểm có lượng hoạt động diễn ra thấp nhất, ít căng thẳng nhất trong ngày |
| thực vật bậc thấp | 0 | thực vật có cấu tạo đơn giản, cơ thể chưa phân hoá thành thân, lá, rễ một cách rõ ràng |
| tòa án cấp thấp | 0 | lower court |
| tốc độ thấp | 0 | low speed |
| xuống thấp | 0 | to go down, decline |
| áp thấp nhiệt đới | 0 | tropical depression |
| độ hạ thấp | 0 | degree of lowering (in a bow) |
| độc tính thấp | 0 | low toxicity |
| ẩm thấp kế | 0 | hygrometer |
| ẩm thấp nghiệm | 0 | hygroscope |
| ở một cấp thấp hơn | 0 | at a lower level |
| ở mức thấp nhất trong | 0 | at the lowest level in ... |
Lookup completed in 172,727 µs.