thất bại
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be defeated, lose, fail, be unsuccessful; defeat, failure |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
không đạt được kết quả, mục đích như dự định |
âm mưu đảo chính bị thất bại ~ gặp thất bại trên thương trường |
| V |
không giành được phần thắng, phải chịu thua đối phương |
kẻ thù đang thất bài ~ cuộc chiến tranh phi nghĩa đã thất bại |
common
2,914 occurrences · 174.11 per million
#677 · Core
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thất bại |
the defeat |
clearly borrowed |
失敗 sat1 baai6 (Cantonese) | 失敗, shī bài(Chinese) |
Lookup completed in 154,087 µs.