bietviet

thất thố

Vietnamese → English (VNEDICT)
to commit an indiscretion
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A sơ suất, sai phạm, thiếu giữ gìn ý tứ trong cách cư xử, nói năng [thường là đối với người trên] có điều gì thất thố, mong cụ lượng thứ cho!

Lookup completed in 63,896 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary